AD4073

AD4073 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Montes Claros. Trong 225 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22420▼ 16,7%
Tháng 3721▲ 200,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)62620,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%81,0%▼ 10,4%
Tháng 273,9%85,0%▲ 15,0%
Tháng 385,7%90,5%▲ 5,6%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)83,3%85,5%▲ 2,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 220
  • Bị huỷ 2,2% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–MOC132 77,2%
  2. MAO–VCP93 86,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF MOC Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Mário Ribeiro 326 10,1 phút 77,2% 132
MAO VCP Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 2.620 0,2 phút 86,0% 93
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 75,0% 1
tháng 11/2024 25 22 72,7% 3
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 9 9 100,0% 0
tháng 12/2025 22 22 81,8% 0
tháng 1/2026 21 21 81,0% 0
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…