AD4057
AD4057 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Tabatinga. Trong 189 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 2/2026, 91,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,5%trên 189 chuyến
- Chậm trung bình-1,1 phút
- Tháng 2/202610▼ 56,5%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 17 | ▲ 240,0% |
| Tháng 2 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 3 | 26 | – | – |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 7 | – | – |
| Tháng 6 | 14 | – | – |
| Tháng 7 | 18 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 91,3% | 90,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 92,3% | – | – |
| Tháng 4 | 87,0% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 92,9% | – | – |
| Tháng 7 | 88,9% | – | – |
| Tháng 8 | 94,4% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 85,7% | 95,0% | ▲ 10,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 188
- Bị huỷ 0,5% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 22/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO TBT Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Tabatinga | 1.105 | -3,1 phút | 92,6% | 109 |
| CWB CGH Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 331 | 1,6 phút | 89,9% | 79 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |