AD4030

AD4030 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12426▲ 8,3%
Tháng 224240,0%
Tháng 3826▲ 225,0%
Tháng 426260,0%
Tháng 52726▼ 3,7%
Tháng 62526▲ 4,0%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161181▲ 12,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,5%96,2%▲ 0,7%
Tháng 295,7%83,3%▼ 12,9%
Tháng 387,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 588,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 6100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 792,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 896,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1285,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,3%95,9%▲ 1,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 524
  • Bị huỷ 2,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CNF423 95,5%
  2. VCP–CWB112 79,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 -1,3 phút 95,5% 423
VCP CWB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Afonso Pena 348 9,7 phút 79,8% 112
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 18 18 50,0% 0
tháng 12/2024 27 22 81,8% 5
tháng 1/2025 24 22 95,5% 2
tháng 2/2025 24 23 95,7% 1
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 26 25 100,0% 1
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 25 25 100,0% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 96,0% 0
tháng 12/2025 27 27 85,2% 0
tháng 1/2026 26 26 96,2% 0
tháng 2/2026 24 24 83,3% 0
tháng 3/2026 26 25 100,0% 1
tháng 4/2026 26 26 100,0% 0
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 26 25 92,0% 1
tháng 7/2026 27 27 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…