AD2985

AD2985 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Porto Alegre. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 53121▼ 32,3%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210197▼ 6,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%96,8%▲ 3,4%
Tháng 275,0%57,1%▼ 23,8%
Tháng 386,7%77,4%▼ 10,7%
Tháng 482,8%100,0%▲ 20,8%
Tháng 593,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 6100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 790,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%86,6%▼ 2,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 626
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CWB–POA491 86,2%
  2. CNF–GIG145 82,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CWB POA Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Salgado Filho 534 2,7 phút 86,2% 491
CNF GIG Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 361 6,5 phút 82,2% 145
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 84,2% 1
tháng 11/2024 28 22 86,4% 6
tháng 12/2024 30 27 66,7% 3
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 28 28 100,0% 0
tháng 5/2026 21 21 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…