AD2933
AD2933 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Belo Horizonte. Trong 204 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ93,5%trên 204 chuyến
- Chậm trung bình-4,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 210,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 6 | 11 | 30 | ▲ 172,7% |
| Tháng 7 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 93,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 87,5% | 96,8% | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 200
- Bị huỷ 2,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR CNF Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.860 | -7,6 phút | 97,3% | 114 |
| MCZ VCP Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.926 | -5,0 phút | 96,1% | 53 |
| CNF POA Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 1.361 | 7,8 phút | 78,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 8 | 87,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |