AD2740
AD2740 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Joinville. Trong 312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 312 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202613
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | – | 13 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 96,2% | 90,5% | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 76,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | – | 91,7% | – |
| Tháng 7 | – | 46,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 305
- Bị huỷ 2,2% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP JOI Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola | 395 | 6,3 phút | 84,4% | 192 |
| POA CNF Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.361 | 6,2 phút | 80,0% | 86 |
| CWB CNF Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 846 | -1,2 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 25 | 76,0% | 3 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |