AD2670

AD2670 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 398 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11525▲ 66,7%
Tháng 22021▲ 5,0%
Tháng 32128▲ 33,3%
Tháng 42216▼ 27,3%
Tháng 52216▼ 27,3%
Tháng 62115▼ 28,6%
Tháng 723––
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1211210,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 285,0%76,2%▼ 10,4%
Tháng 380,0%85,2%▲ 6,5%
Tháng 495,2%75,0%▼ 21,3%
Tháng 586,4%87,5%▲ 1,3%
Tháng 695,2%66,7%▼ 30,0%
Tháng 795,7%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1094,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1255,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)90,3%79,8%▼ 11,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 390
  • Bị huỷ 2,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU247 88,0%
  2. LDB–VCP105 76,5%
  3. CNF–CWB42 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 1,8 phút 88,0% 247
LDB VCP Sân bay Londrina – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 410 11,3 phút 76,5% 105
CNF CWB Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Afonso Pena 846 13,2 phút 78,6% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 22 21 61,9% 1
tháng 12/2024 10 10 80,0% 0
tháng 1/2025 15 15 100,0% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 21 20 80,0% 1
tháng 4/2025 22 21 95,2% 1
tháng 5/2025 22 22 86,4% 0
tháng 6/2025 21 21 95,2% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 21 95,2% 1
tháng 10/2025 18 17 94,1% 1
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 22 20 55,0% 2
tháng 1/2026 25 25 88,0% 0
tháng 2/2026 21 21 76,2% 0
tháng 3/2026 28 27 85,2% 1
tháng 4/2026 16 16 75,0% 0
tháng 5/2026 16 16 87,5% 0
tháng 6/2026 15 15 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…