AD2483

AD2483 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Zumbi dos Palmares – São Paulo. Trong 77 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/12/2024 → 25/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 113––
Tháng 281▼ 87,5%
Tháng 3550,0%
Tháng 4–4–
Tháng 5–5–
Tháng 6–4–
Tháng 7–4–
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%––
Tháng 271,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–80,0%–
Tháng 6–75,0%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 75
  • Bị huỷ 2,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/12/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCZ–CGH43 88,1%
  2. RAO–REC34 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCZ CGH Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.948 -1,0 phút 88,1% 43
RAO REC Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 1.998 6,3 phút 87,9% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 13 13 100,0% 0
tháng 2/2025 8 7 71,4% 1
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 5 4 100,0% 1
tháng 4/2026 4 4 100,0% 0
tháng 5/2026 5 5 80,0% 0
tháng 6/2026 4 4 75,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…