AD2023

AD2023 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Recife – Manaus. Trong 296 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–17–
Tháng 2148▼ 42,9%
Tháng 3259▼ 64,0%
Tháng 4268▼ 69,2%
Tháng 5179▼ 47,1%
Tháng 6169▼ 43,8%
Tháng 7268▼ 69,2%
Tháng 826––
Tháng 920––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1222––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–100,0%–
Tháng 277,8%71,4%▼ 8,2%
Tháng 366,7%87,5%▲ 31,2%
Tháng 473,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 580,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 6100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 785,0%83,3%▼ 2,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 251▼ 80,0%
Tháng 3101▼ 90,0%
Tháng 4113▼ 72,7%
Tháng 5123▼ 75,0%
Tháng 691▼ 88,9%
Tháng 762▼ 66,7%
Tháng 811––
Tháng 95––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 63,5% 188
  • Bị huỷ 36,5% 108

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/2/2025 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–MAO150 86,9%
  2. MAO–VCP94 75,0%
  3. FOR–MAO52 85,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
REC MAO Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.837 -2,2 phút 86,9% 150
MAO VCP Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 2.620 -2,3 phút 75,0% 94
FOR MAO Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.390 -3,4 phút 85,4% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 2/2025 14 9 77,8% 5
tháng 3/2025 25 15 66,7% 10
tháng 4/2025 26 15 73,3% 11
tháng 5/2025 17 5 80,0% 12
tháng 6/2025 16 7 100,0% 9
tháng 7/2025 26 20 85,0% 6
tháng 8/2025 26 15 100,0% 11
tháng 9/2025 20 15 100,0% 5
tháng 10/2025 19 16 68,8% 3
tháng 11/2025 17 14 85,7% 3
tháng 12/2025 22 14 78,6% 8
tháng 1/2026 17 3 100,0% 14
tháng 2/2026 8 7 71,4% 1
tháng 3/2026 9 8 87,5% 1
tháng 4/2026 8 5 100,0% 3
tháng 5/2026 9 6 100,0% 3
tháng 6/2026 9 8 75,0% 1
tháng 7/2026 8 6 83,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…