AA993

AA993 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Richmond. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12714▼ 48,1%
Tháng 22637▲ 42,3%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 828––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205240▲ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%84,6%▲ 17,5%
Tháng 264,0%94,6%▲ 47,8%
Tháng 371,0%90,3%▲ 27,3%
Tháng 473,3%88,9%▲ 21,2%
Tháng 571,0%71,0%0,0%
Tháng 639,3%46,4%▲ 18,2%
Tháng 733,3%60,0%▲ 80,0%
Tháng 870,4%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,6%76,5%▲ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)83▼ 62,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 648
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–RIC461 66,7%
  2. SJU–MIA54 87,0%
  3. MIA–SJU54 96,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond 413 24,2 phút 66,7% 461
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 8,2 phút 87,0% 54
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 -1,7 phút 96,3% 54
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 28 28 71,4% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 27 25 72,0% 2
tháng 2/2025 26 25 64,0% 1
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 28 39,3% 2
tháng 7/2025 30 27 33,3% 3
tháng 8/2025 28 27 70,4% 1
tháng 9/2025 29 29 79,3% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 22 22 72,7% 0
tháng 1/2026 14 13 84,6% 1
tháng 2/2026 37 37 94,6% 0
tháng 3/2026 62 62 90,3% 0
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 28 46,4% 2
tháng 7/2026 30 30 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…