AA967
AA967 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Miami. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,4%trên 805 chuyến
- Chậm trung bình29,1 phút
- Tháng 7/202626▼ 58,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 24 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 62 | 29 | ▼ 53,2% |
| Tháng 6 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | – | – |
| Tháng 2 | 66,1% | – | – |
| Tháng 3 | 56,5% | – | – |
| Tháng 4 | 61,7% | 83,3% | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 62,9% | 72,4% | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 53,5% | 76,0% | ▲ 42,2% |
| Tháng 7 | 45,2% | 37,5% | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 66,1% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 800
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 32,8 phút | 61,3% | 350 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | 24,7 phút | 62,2% | 326 |
| MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.560 | 49,9 phút | 56,9% | 61 |
| DCA DFW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.915 | 21,7 phút | 81,8% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 66,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 53,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 53,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 24 | 37,5% | 2 |