AA873
AA873 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Boston – Miami. Trong 727 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 727 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 24 | ▼ 61,3% |
| Tháng 2 | 40 | 26 | ▼ 35,0% |
| Tháng 3 | 55 | 33 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 274 | 199 | ▼ 27,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 88,9% | ▲ 22,8% |
| Tháng 2 | 77,5% | 80,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 75,9% | 71,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 96,2% | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 76,9% | 96,4% | ▲ 25,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,9% | 90,5% | ▲ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 708
- Bị huỷ 2,6% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami | 2.028 | 8,1 phút | 89,2% | 318 |
| RSW DFW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.635 | 26,5 phút | 70,7% | 143 |
| DFW RSW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.635 | 18,4 phút | 74,6% | 124 |
| MTJ DFW Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.161 | 0,8 phút | 88,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 61 | 60 | 58,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 72,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 75,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 24 | 18 | 88,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 71,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |