AA850
AA850 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Dallas-Fort Worth. Trong 145 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2025 đến tháng 4/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,4%trên 145 chuyến
- Chậm trung bình27,4 phút
- Tháng 4/20265
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA850 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA850 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 74,1% | – |
| Tháng 2 | – | 61,5% | – |
| Tháng 3 | – | 59,3% | – |
| Tháng 4 | – | 60,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38,5% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA850 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA850 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 140
- Bị huỷ 3,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2025 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 28,6 phút | 56,4% | 40 |
| DFW ONT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ontario | 1.908 | 23,9 phút | 72,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 38,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |