AA757
AA757 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Seattle. Trong 1.093 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 1.093 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 33 | 34 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 331 | 363 | ▲ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,7% | 73,2% | ▲ 29,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 63,4% | ▼ 15,5% |
| Tháng 3 | 59,4% | 73,5% | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 67,9% | 64,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 62,3% | 66,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 65,5% | 43,3% | ▼ 33,8% |
| Tháng 7 | 55,0% | 67,7% | ▲ 23,2% |
| Tháng 8 | 52,5% | – | – |
| Tháng 9 | 84,8% | – | – |
| Tháng 10 | 84,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,1% | 64,6% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 1.064
- Bị huỷ 2,7% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.668 | 20,3 phút | 66,1% | 487 |
| SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.668 | 28,8 phút | 67,1% | 415 |
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 31,5 phút | 64,1% | 145 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 59,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 62,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 55 | 65,5% | 5 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 59 | 52,5% | 3 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 55 | 53 | 83,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 64,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 41 | 73,2% | 8 |
| tháng 2/2026 | 42 | 41 | 63,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 66,1% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |