AA716
AA716 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Miami. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2025 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,6%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình41,4 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA716 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 59 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA716 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 9,5% | – |
| Tháng 6 | – | 69,6% | – |
| Tháng 7 | – | 35,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA716 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA716 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 240
- Bị huỷ 5,1% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami | 1.526 | 5,5 phút | 89,7% | 91 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 58,6 phút | 45,6% | 71 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 81,1 phút | 45,5% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 87,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 9,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 56 | 69,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 35,1% | 5 |