AA698
AA698 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Orlando. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 621 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 5/202620▼ 67,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 1 | ▼ 98,4% |
| Tháng 2 | 56 | 17 | ▼ 69,6% |
| Tháng 3 | 62 | 7 | ▼ 88,7% |
| Tháng 4 | 60 | 24 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 62 | 20 | ▼ 67,7% |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 302 | 69 | ▼ 77,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 89,1% | 68,8% | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 89,7% | 14,3% | ▼ 84,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 95,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 85,0% | 90,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 73,5% | – | – |
| Tháng 7 | 58,1% | – | – |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 87,7% | 53,8% | ▼ 38,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 611
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 9,1 phút | 80,6% | 320 |
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | 4,2 phút | 85,2% | 206 |
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 11,6 phút | 93,2% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 58 | 89,7% | 4 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 14,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |