AA650
AA650 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 548 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 106,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 2 | 21 | – | – |
| Tháng 3 | 27 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | – | – |
| Tháng 3 | 66,7% | – | – |
| Tháng 4 | 70,0% | 89,6% | ▲ 28,0% |
| Tháng 5 | 55,2% | 87,1% | ▲ 57,9% |
| Tháng 6 | 44,8% | 78,3% | ▲ 74,7% |
| Tháng 7 | 42,9% | 72,4% | ▲ 68,9% |
| Tháng 8 | 30,8% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 535
- Bị huỷ 2,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 26,7 phút | 63,7% | 292 |
| LAX CLE Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 3.296 | 14,6 phút | 80,7% | 115 |
| CLE LAX Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.296 | 10,8 phút | 82,5% | 115 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 42,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 30,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |