AA649
AA649 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 520 chuyến
- Chậm trung bình25,4 phút
- Tháng 5/202640
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | – | – |
| Tháng 2 | 32 | – | – |
| Tháng 3 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 3 | 60 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 5 | – | 40 | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 43,8% | – | – |
| Tháng 3 | 70,0% | 68,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 66,7% | 67,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | – | 80,0% | – |
| Tháng 6 | 61,5% | – | – |
| Tháng 7 | 38,7% | – | – |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 519
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 15,9 phút | 75,8% | 182 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 32,7 phút | 58,0% | 150 |
| DFW CID Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay The Eastern Iowa | 1.104 | 11,5 phút | 79,5% | 74 |
| CID DFW Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.104 | 59,5 phút | 63,5% | 74 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 43,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 67,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |