AA558
AA558 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Salt Lake City. Trong 476 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,4%trên 476 chuyến
- Chậm trung bình31,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 25 | 8 | ▼ 68,0% |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,7% | 88,2% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 50,0% | – | – |
| Tháng 4 | 79,3% | 58,3% | ▼ 26,5% |
| Tháng 5 | 77,4% | 57,1% | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 60,7% | 28,0% | ▼ 53,9% |
| Tháng 7 | 30,0% | 38,7% | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 62,1% | – | – |
| Tháng 10 | 48,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 461
- Bị huỷ 3,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SLC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.590 | 39,1 phút | 53,0% | 378 |
| CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville | 539 | 3,7 phút | 82,4% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 30,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 28 | 57,1% | 3 |
| tháng 6/2026 | 28 | 25 | 28,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |