AA521
AA521 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Phoenix. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 364 chuyến
- Chậm trung bình17,5 phút
- Tháng 2/202618▲ 1.700,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 44 | ▲ 780,0% |
| Tháng 2 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6 | 62 | ▲ 933,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 73,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 69,2% | – | – |
| Tháng 6 | 73,3% | – | – |
| Tháng 7 | 87,1% | – | – |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 82,7% | – | – |
| Tháng 10 | 79,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 87,5% | 61,6% | ▼ 29,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 359
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 11/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MEM PHX Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.029 | 30,1 phút | 83,1% | 148 |
| CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia | 886 | 6,2 phút | 82,2% | 73 |
| PHL CHS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charleston | 886 | 5,3 phút | 87,7% | 65 |
| PHL SJU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.543 | 7,6 phút | 69,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 41 | 73,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |