AA514
AA514 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Juan. Trong 302 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,6%trên 302 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202628▼ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 5 | 27 | 12 | ▼ 55,6% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 28 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | – | – |
| Tháng 2 | 75,0% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 57,1% | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 55,6% | 41,7% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 43,3% | 46,7% | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 58,6% | 57,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 299
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SJU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.482 | 33,0 phút | 50,3% | 159 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 4,3 phút | 85,4% | 104 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |