AA491
AA491 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 33 | 3 | ▼ 90,9% |
| Tháng 4 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 164 | ▼ 24,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 60,9% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 96,3% | 77,8% | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 97,0% | 100,0% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 87,9% | 100,0% | ▲ 13,8% |
| Tháng 5 | 96,8% | 83,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 90,0% | 96,7% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 89,7% | 93,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,8% | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,9% | 87,5% | ▼ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 605
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.483 | 0,2 phút | 91,7% | 329 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 10,7 phút | 90,6% | 151 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 15,8 phút | 74,5% | 112 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 34 | 82,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 23 | 60,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |