AA485

AA485 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – McAllen. Trong 419 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 56,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12744▲ 63,0%
Tháng 22120▼ 4,8%
Tháng 328––
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 7731▲ 342,9%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,0%78,6%▲ 22,8%
Tháng 261,9%65,0%▲ 5,0%
Tháng 351,9%––
Tháng 458,6%60,0%▲ 2,4%
Tháng 546,7%61,5%▲ 31,9%
Tháng 637,9%32,1%▼ 15,3%
Tháng 757,1%27,6%▼ 51,7%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1042,9%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 31––
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 404
  • Bị huỷ 3,6% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MFE324 49,5%
  2. MIA–CVG32 71,0%
  3. CVG–MIA32 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 51,5 phút 49,5% 324
MIA CVG Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.529 20,7 phút 71,0% 32
CVG MIA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Miami 1.529 15,4 phút 77,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 55,6% 0
tháng 12/2024 19 19 68,4% 0
tháng 1/2025 27 25 64,0% 2
tháng 2/2025 21 21 61,9% 0
tháng 3/2025 28 27 51,9% 1
tháng 4/2025 30 29 58,6% 1
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 7 7 57,1% 0
tháng 8/2025 1 0 — 1
tháng 10/2025 14 14 42,9% 0
tháng 1/2026 44 42 78,6% 2
tháng 2/2026 20 20 65,0% 0
tháng 4/2026 20 20 60,0% 0
tháng 5/2026 28 26 61,5% 2
tháng 6/2026 30 28 32,1% 2
tháng 7/2026 31 29 27,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…