AA413
AA413 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Dallas-Fort Worth. Trong 918 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 918 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202657▲ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 55 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 352 | ▲ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 63,0% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 66,7% | 71,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 71,9% | 64,8% | ▼ 9,8% |
| Tháng 4 | 68,4% | 71,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 70,0% | 53,2% | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 63,6% | 68,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 73,3% | 70,2% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 53,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,8% | – | – |
| Tháng 10 | 67,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,5% | 66,1% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 896
- Bị huỷ 2,4% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 26,0 phút | 68,2% | 484 |
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 23,5 phút | 67,5% | 293 |
| DFW IAD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.883 | 17,0 phút | 70,4% | 141 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 71,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 68,4% | 3 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 53 | 52 | 53,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 56 | 76,8% | 4 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 67,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 64,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |