AA399
AA399 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Dallas-Fort Worth. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 698 chuyến
- Chậm trung bình35,3 phút
- Tháng 7/20261▼ 98,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 33 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | – | – |
| Tháng 5 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 1 | ▼ 98,4% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | – | – |
| Tháng 2 | 70,4% | – | – |
| Tháng 3 | 81,8% | – | – |
| Tháng 4 | 63,3% | – | – |
| Tháng 5 | 64,5% | 73,1% | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 51,7% | 58,6% | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 56,5% | 100,0% | ▲ 77,1% |
| Tháng 8 | 56,5% | – | – |
| Tháng 9 | 68,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 693
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC DFW Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 4.889 | 56,9 phút | 61,0% | 241 |
| DFW ANC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.889 | 28,3 phút | 67,2% | 241 |
| CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk | 465 | 15,9 phút | 73,0% | 114 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 20,9 phút | 59,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |