AA3200
AA3200 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Orlando. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 623 chuyến
- Chậm trung bình26,1 phút
- Tháng 7/202621▼ 30,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 36 | ▲ 56,5% |
| Tháng 2 | 25 | 32 | ▲ 28,0% |
| Tháng 3 | 7 | 33 | ▲ 371,4% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 195 | ▲ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 72,7% | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 92,0% | 67,7% | ▼ 26,4% |
| Tháng 3 | 57,1% | 75,8% | ▲ 32,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 76,9% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 50,0% | 69,2% | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 36,7% | 40,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 39,3% | 23,8% | ▼ 39,4% |
| Tháng 8 | 43,5% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,0% | 60,9% | ▼ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 612
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 34,0 phút | 57,4% | 295 |
| CLT STT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Cyril E. King | 2.449 | 15,8 phút | 76,5% | 116 |
| STT CLT Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.449 | 30,3 phút | 75,5% | 105 |
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 6,6 phút | 88,6% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 20 | 85,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 36,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 72,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 32 | 31 | 67,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 40,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 23,8% | 0 |