AA3055
AA3055 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Miami. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 665 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 224 | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 60,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 78,6% | 57,1% | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 87,1% | 74,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 90,0% | 63,6% | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 82,8% | 88,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 80,7% | 70,5% | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,1% | 73,4% | ▼ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 648
- Bị huỷ 2,6% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 7,5 phút | 83,8% | 365 |
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 15,0 phút | 74,8% | 130 |
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 23,5 phút | 65,2% | 48 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 18,9 phút | 82,8% | 30 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 8,8 phút | 85,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 49 | 44 | 77,3% | 5 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 33 | 63,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 53 | 52 | 88,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 70,5% | 0 |