AA2948
AA2948 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charleston. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,1%trên 453 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | – | – |
| Tháng 2 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,1% | – | – |
| Tháng 2 | 75,0% | 50,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 64,0% | 57,7% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 69,0% | 60,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 63,6% | 51,6% | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 50,0% | 73,3% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 51,7% | 38,7% | ▼ 25,2% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 448
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston | 790 | 32,1 phút | 61,1% | 273 |
| CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis | 821 | 14,5 phút | 70,7% | 135 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |