AA2935
AA2935 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Houston. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 611 chuyến
- Chậm trung bình19,3 phút
- Tháng 7/202621▼ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 190 | ▼ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 69,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 92,6% | 85,2% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 90,3% | 74,2% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 82,4% | 90,0% | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 64,0% | 75,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 56,7% | 52,4% | ▼ 7,6% |
| Tháng 7 | 58,1% | 38,1% | ▼ 34,4% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 69,2% | ▼ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 603
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.467 | 24,1 phút | 65,1% | 292 |
| MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami | 1.085 | 21,1 phút | 79,1% | 150 |
| FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.019 | 8,6 phút | 89,1% | 112 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 38,1% | 0 |