AA2918

AA2918 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Charlotte. Trong 580 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13119▼ 38,7%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)151140▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%93,8%▲ 13,3%
Tháng 292,9%87,0%▼ 6,4%
Tháng 380,7%96,8%▲ 20,0%
Tháng 493,3%53,7%▼ 42,5%
Tháng 596,8%91,7%▼ 5,3%
Tháng 6100,0%––
Tháng 782,8%––
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)89,3%84,6%▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 61––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 572
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–CLT334 91,8%
  2. CLT–SJU145 83,2%
  3. SAN–ORD30 43,3%
  4. ORD–SAN30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 9,7 phút 91,8% 334
CLT SJU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.376 9,1 phút 83,2% 145
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare 2.768 36,3 phút 43,3% 30
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 10,8 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 100,0% 1
tháng 7/2025 30 29 82,8% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 19 16 93,8% 3
tháng 2/2026 24 23 87,0% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 54 54 53,7% 0
tháng 5/2026 12 12 91,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…