AA2721
AA2721 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Philadelphia. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 828 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 62 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 2 | 16 | 56 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 31 | 46 | ▲ 48,4% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 340 | ▲ 98,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 67,9% | ▼ 32,1% |
| Tháng 2 | 87,5% | 76,8% | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 64,5% | 80,7% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 75,9% | 88,9% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 77,4% | 82,6% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 80,0% | 44,4% | ▼ 44,5% |
| Tháng 7 | 56,7% | 60,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 69,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 71,7% | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 813
- Bị huỷ 1,8% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.332 | 25,0 phút | 72,6% | 190 |
| DFW TUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tucson | 1.305 | 14,8 phút | 77,3% | 180 |
| TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.305 | 15,9 phút | 78,9% | 179 |
| PHL PHX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.332 | 22,9 phút | 57,8% | 67 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 2,8 phút | 86,4% | 44 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 22,1 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 67,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 44,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |