AA2671
AA2671 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Valparaiso – Charlotte. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 15 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | 4 | 62 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,9% | – |
| Tháng 2 | – | 80,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,7% | ▼ 19,3% |
| Tháng 4 | 70,0% | 88,9% | ▲ 27,0% |
| Tháng 5 | 80,3% | 88,1% | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 70,0% | 58,0% | ▼ 17,1% |
| Tháng 7 | 87,1% | 67,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,1% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 791
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VPS CLT Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 740 | 35,2 phút | 70,7% | 284 |
| CLT VPS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Destin–Fort Walton Beach | 740 | 14,5 phút | 80,7% | 259 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 9,7 phút | 80,7% | 126 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 15,3 phút | 76,3% | 80 |
| SLC PHL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.093 | -5,3 phút | 95,5% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 13 | 76,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 58,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |