AA2573

AA2573 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Philadelphia. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52740▲ 48,1%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 72761▲ 125,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199281▲ 41,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%79,3%▼ 8,9%
Tháng 288,9%84,6%▼ 4,8%
Tháng 383,9%76,7%▼ 8,6%
Tháng 483,3%76,7%▼ 8,0%
Tháng 566,7%82,5%▲ 23,7%
Tháng 684,0%55,0%▼ 34,5%
Tháng 776,9%62,1%▼ 19,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%73,8%▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 672
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHL391 79,8%
  2. DEN–CLT150 83,3%
  3. PHL–CLT114 71,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia 722 10,6 phút 79,8% 391
DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.148 8,5 phút 83,3% 150
PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 722 15,0 phút 71,7% 114
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 27 27 66,7% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 27 26 76,9% 1
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 26 26 100,0% 0
tháng 12/2025 29 28 85,7% 1
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 40 40 82,5% 0
tháng 6/2026 60 60 55,0% 0
tháng 7/2026 61 58 62,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…