AA2327
AA2327 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Savannah. Trong 614 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 56,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ56,6%trên 614 chuyến
- Chậm trung bình33,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 212 | ▲ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 69,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 92,3% | 67,9% | ▼ 26,5% |
| Tháng 3 | 57,1% | 48,4% | ▼ 15,3% |
| Tháng 4 | 67,9% | 51,7% | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 41,9% | 65,5% | ▲ 56,2% |
| Tháng 6 | 36,7% | 50,0% | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 35,7% | 25,8% | ▼ 27,7% |
| Tháng 8 | 44,9% | – | – |
| Tháng 9 | 48,3% | – | – |
| Tháng 10 | 68,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,7% | 54,0% | ▼ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 595
- Bị huỷ 3,1% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.486 | 42,3 phút | 47,9% | 277 |
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | 26,7 phút | 60,0% | 157 |
| BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.014 | 7,9 phút | 85,7% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 47,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 36,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 35,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 44,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 29 | 48,3% | 3 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |