AA2322
AA2322 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Tampa. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,6%trên 709 chuyến
- Chậm trung bình28,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 253 | ▲ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 54,6% | ▼ 28,9% |
| Tháng 2 | 74,1% | 55,6% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 85,7% | 45,3% | ▼ 47,2% |
| Tháng 4 | 73,3% | 66,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 51,6% | 83,9% | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 46,4% | 55,2% | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 46,4% | 51,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 58,6% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,9% | – | – |
| Tháng 12 | 64,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,9% | 59,0% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 690
- Bị huỷ 2,7% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL TPA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tampa | 1.483 | 27,4 phút | 63,5% | 473 |
| DFW TPA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tampa | 1.493 | 32,1 phút | 58,7% | 153 |
| TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.493 | 28,9 phút | 56,4% | 81 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 46,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 37 | 64,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 54,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 53 | 45,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |