AA2203

AA2203 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Omaha. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 124––
Tháng 2447▼ 84,1%
Tháng 36241▼ 33,9%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 56159▼ 3,3%
Tháng 65845▼ 22,4%
Tháng 76144▼ 27,9%
Tháng 862––
Tháng 912––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,8%––
Tháng 295,5%71,4%▼ 25,2%
Tháng 371,7%74,4%▲ 3,8%
Tháng 494,2%80,0%▼ 15,1%
Tháng 593,4%74,1%▼ 20,7%
Tháng 681,0%44,4%▼ 45,2%
Tháng 763,9%43,2%▼ 32,5%
Tháng 888,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 813
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–OMA250 81,1%
  2. OMA–PHX215 82,2%
  3. CLT–MSY57 43,9%
  4. MSY–CLT51 36,0%
  5. JAX–CLT44 81,8%
  6. CLT–JAX44 93,2%
  7. DAB–CLT30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 100,0% 0
tháng 11/2024 51 51 82,4% 0
tháng 12/2024 35 35 82,9% 0
tháng 1/2025 24 24 70,8% 0
tháng 2/2025 44 44 95,5% 0
tháng 3/2025 62 60 71,7% 2
tháng 4/2025 52 52 94,2% 0
tháng 5/2025 61 61 93,4% 0
tháng 6/2025 58 58 81,0% 0
tháng 7/2025 61 61 63,9% 0
tháng 8/2025 62 62 88,7% 0
tháng 9/2025 12 12 75,0% 0
tháng 10/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2026 7 7 71,4% 0
tháng 3/2026 41 39 74,4% 2
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 59 58 74,1% 1
tháng 6/2026 45 45 44,4% 0
tháng 7/2026 44 44 43,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…