AA2169
AA2169 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Hartford. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 646 chuyến
- Chậm trung bình16,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 197 | 210 | ▲ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 93,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 65,2% | 100,0% | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 93,6% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 79,3% | 83,3% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 76,7% | 61,3% | ▼ 20,1% |
| Tháng 6 | 62,1% | 63,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 41,4% | 66,7% | ▲ 61,1% |
| Tháng 8 | 58,6% | – | – |
| Tháng 9 | 54,2% | – | – |
| Tháng 10 | 62,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 80,2% | ▲ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 639
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT BDL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Bradley | 1.035 | 24,1 phút | 67,6% | 337 |
| PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.848 | 0,5 phút | 95,8% | 144 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |