AA2168
AA2168 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Charlotte. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 389 chuyến
- Chậm trung bình17,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 113,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 74,1% | 95,8% | ▲ 29,4% |
| Tháng 5 | 67,7% | 90,5% | ▲ 33,6% |
| Tháng 6 | 58,6% | 95,0% | ▲ 62,1% |
| Tháng 7 | 41,4% | 95,2% | ▲ 130,0% |
| Tháng 8 | 43,5% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 387
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | 33,4 phút | 61,8% | 201 |
| MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami | 1.085 | 2,8 phút | 90,3% | 72 |
| MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.085 | -1,8 phút | 97,2% | 72 |
| ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 465 | -3,8 phút | 95,5% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 41,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |