AA2096
AA2096 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,6%trên 608 chuyến
- Chậm trung bình30,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 26 | ▼ 38,1% |
| Tháng 2 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 95,7% | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 73,1% | 87,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 88,5% | 70,0% | ▼ 20,9% |
| Tháng 6 | 53,9% | 37,0% | ▼ 31,2% |
| Tháng 7 | 30,0% | 56,7% | ▲ 88,9% |
| Tháng 8 | 48,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,3% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 587
- Bị huỷ 3,5% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia | 450 | 18,0 phút | 90,6% | 250 |
| ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.393 | 57,3 phút | 41,6% | 134 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 88,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 42 | 38 | 79,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 26 | 53,9% | 4 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 30,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 95,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 87,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 37,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |