AA1936
AA1936 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 786 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | – | 54 | – |
| Tháng 5 | 2 | 62 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,3% | 60,0% | ▼ 27,1% |
| Tháng 2 | 94,6% | 69,2% | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 56,9% | 100,0% | ▲ 75,7% |
| Tháng 4 | – | 77,8% | – |
| Tháng 5 | 0,0% | 67,2% | – |
| Tháng 6 | – | 60,3% | – |
| Tháng 7 | – | 57,4% | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 56,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,9% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 762
- Bị huỷ 3,1% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | 24,1 phút | 70,9% | 265 |
| ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.154 | 25,0 phút | 59,1% | 208 |
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 12,7 phút | 83,5% | 145 |
| LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami | 3.494 | 15,8 phút | 78,5% | 144 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 56,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 50,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 27 | 51,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 67,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 60,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 54 | 57,4% | 8 |