AA1850

AA1850 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Boston – Phoenix. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 21128▲ 154,5%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53039▲ 30,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 814––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–86,7%–
Tháng 263,6%88,9%▲ 39,7%
Tháng 375,0%83,9%▲ 11,8%
Tháng 466,7%61,5%▼ 7,7%
Tháng 543,3%84,6%▲ 95,3%
Tháng 672,4%87,9%▲ 21,4%
Tháng 746,7%86,2%▲ 84,7%
Tháng 842,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1037,5%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1279,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 564
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–PHX238 58,2%
  2. PHL–PHX134 78,0%
  3. PHL–FLL72 89,9%
  4. FLL–PHL72 88,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 79,4% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 11 11 63,6% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 30 30 43,3% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 14 14 42,9% 0
tháng 9/2025 12 12 50,0% 0
tháng 10/2025 16 16 37,5% 0
tháng 11/2025 28 28 64,3% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 26 26 61,5% 0
tháng 5/2026 39 39 84,6% 0
tháng 6/2026 60 58 87,9% 2
tháng 7/2026 62 58 86,2% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…