AA1678

AA1678 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Phoenix. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201242▲ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 276,2%100,0%▲ 31,3%
Tháng 392,9%58,6%▼ 36,9%
Tháng 480,0%80,0%0,0%
Tháng 583,9%80,7%▼ 3,8%
Tháng 689,7%80,0%▼ 10,8%
Tháng 793,6%77,1%▼ 17,6%
Tháng 886,2%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,7%––
Tháng 1296,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%80,4%▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 683
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHX513 89,0%
  2. PHX–CLT144 82,6%
  3. MIA–GRR30 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT PHX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.848 5,5 phút 89,0% 513
PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.848 9,2 phút 82,6% 144
MIA GRR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 1.959 24,6 phút 50,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 21 21 76,2% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 29 29 86,2% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 55 55 92,7% 0
tháng 12/2025 27 27 96,3% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 27 100,0% 1
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 61 61 77,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…