AA1613

AA1613 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Miami. Trong 1.120 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16240▼ 35,5%
Tháng 25646▼ 17,9%
Tháng 362620,0%
Tháng 46012▼ 80,0%
Tháng 56211▼ 82,3%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424231▼ 45,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%71,1%▼ 8,2%
Tháng 287,5%84,8%▼ 3,1%
Tháng 385,5%83,9%▼ 1,9%
Tháng 478,3%75,0%▼ 4,3%
Tháng 580,7%54,6%▼ 32,4%
Tháng 686,7%46,7%▼ 46,2%
Tháng 762,9%53,3%▼ 15,2%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1267,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%67,0%▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 1.118
  • Bị huỷ 0,2% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJU–MIA528 75,1%
  2. MIA–SJU521 84,4%
  3. PHX–SFO71 50,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 16,3 phút 75,1% 528
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 7,6 phút 84,4% 521
PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco 1.047 46,5 phút 50,7% 71
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 60 60 81,7% 0
tháng 12/2024 62 62 66,1% 0
tháng 1/2025 62 62 77,4% 0
tháng 2/2025 56 56 87,5% 0
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 60 60 78,3% 0
tháng 5/2025 62 62 80,7% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 62,9% 0
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 60 60 88,3% 0
tháng 12/2025 61 61 67,2% 0
tháng 1/2026 40 38 71,1% 2
tháng 2/2026 46 46 84,8% 0
tháng 3/2026 62 62 83,9% 0
tháng 4/2026 12 12 75,0% 0
tháng 5/2026 11 11 54,6% 0
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…