AA1591

AA1591 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Miami. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%80,7%▼ 9,7%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 387,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 466,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 590,3%96,8%▲ 7,1%
Tháng 682,1%80,0%▼ 2,6%
Tháng 793,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 874,2%––
Tháng 951,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%87,8%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61▼ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 644
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–MIA403 86,1%
  2. ONT–PHX182 90,6%
  3. TUS–DFW33 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami 1.085 13,2 phút 86,1% 403
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 6,0 phút 90,6% 182
TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 39,2 phút 56,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 28 82,1% 2
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 29 51,7% 1
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 76,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…