AA1541
AA1541 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Phoenix. Trong 924 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 924 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202616▼ 73,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 43 | 25 | ▼ 41,9% |
| Tháng 3 | 61 | 53 | ▼ 13,1% |
| Tháng 4 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 6 | 60 | 16 | ▼ 73,3% |
| Tháng 7 | 60 | 16 | ▼ 73,3% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 374 | 212 | ▼ 43,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 88,2% | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 58,1% | 76,0% | ▲ 30,7% |
| Tháng 3 | 65,6% | 79,3% | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 82,3% | 63,3% | ▼ 23,0% |
| Tháng 6 | 76,7% | 75,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 70,0% | 56,3% | ▼ 19,6% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 69,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,7% | 74,5% | ▲ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 914
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 18,4 phút | 72,4% | 385 |
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | 15,2 phút | 73,6% | 371 |
| PHX JFK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.458 | 16,1 phút | 65,1% | 43 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | -2,2 phút | 97,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 58,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 61 | 61 | 65,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 44 | 42 | 71,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 51 | 78,4% | 6 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |