AA1438
AA1438 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dallas-Fort Worth. Trong 967 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 967 chuyến
- Chậm trung bình16,4 phút
- Tháng 7/202656▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 4 | 44 | 36 | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 33 | 42 | ▲ 27,3% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 285 | 338 | ▲ 18,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 86,5% | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 73,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 3 | 70,0% | 75,9% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 93,0% | 86,1% | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 87,5% | 82,5% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 80,4% | 50,9% | ▼ 36,6% |
| Tháng 7 | 80,7% | 51,8% | ▼ 35,8% |
| Tháng 8 | 60,7% | – | – |
| Tháng 9 | 69,5% | – | – |
| Tháng 10 | 63,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 72,5% | ▼ 11,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 5 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 18 | ▲ 260,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 941
- Bị huỷ 2,7% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.509 | 17,1 phút | 71,4% | 269 |
| DFW BOS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Logan | 2.509 | 7,1 phút | 84,4% | 238 |
| ROC CLT Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 923 | 10,5 phút | 76,2% | 136 |
| CLT ROC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 923 | 11,3 phút | 73,8% | 131 |
| DFW BDL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Bradley | 2.363 | 25,8 phút | 56,1% | 69 |
| BDL DFW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.363 | 39,6 phút | 55,4% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 26 | 76,9% | 3 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 44 | 43 | 93,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 60,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 69,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 42 | 37 | 86,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 42 | 38 | 73,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 82,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 55 | 50,9% | 5 |
| tháng 7/2026 | 56 | 56 | 51,8% | 0 |