AA1081
AA1081 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Knoxville. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 55,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ55,7%trên 620 chuyến
- Chậm trung bình38,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 211 | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,1% | 73,1% | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 71,4% | 75,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 63,3% | 70,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 76,7% | 44,8% | ▼ 41,5% |
| Tháng 5 | 41,4% | 46,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 26,7% | 29,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 25,0% | 43,3% | ▲ 73,3% |
| Tháng 8 | 44,8% | – | – |
| Tháng 9 | 64,3% | – | – |
| Tháng 10 | 65,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 52,2% | 54,6% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 11 | ▲ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 594
- Bị huỷ 4,2% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson | 1.239 | 41,8 phút | 50,8% | 451 |
| CLT IND Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Indianapolis | 688 | 30,2 phút | 67,1% | 158 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 20 | 18 | 61,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 25,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 73,1% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 29,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |