AA1080
AA1080 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 399 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 399 chuyến
- Chậm trung bình19,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 28 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 24 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 29 | 41 | ▲ 41,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 92,9% | – | – |
| Tháng 4 | 81,7% | 87,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 84,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 72,4% | 87,8% | ▲ 21,3% |
| Tháng 7 | 69,0% | 80,7% | ▲ 16,9% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 56,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 395
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 25,8 phút | 66,1% | 120 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 4,7 phút | 89,3% | 75 |
| CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare | 507 | 64,2 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |