AA1045

AA1045 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22617▼ 34,6%
Tháng 3301▼ 96,7%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209208▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%92,0%▲ 25,5%
Tháng 273,1%92,9%▲ 27,1%
Tháng 360,7%100,0%▲ 64,7%
Tháng 458,6%72,9%▲ 24,4%
Tháng 558,1%58,8%▲ 1,3%
Tháng 655,2%63,3%▲ 14,8%
Tháng 751,7%45,2%▼ 12,7%
Tháng 854,8%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,5%75,0%▲ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 203–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 634
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL436 61,4%
  2. AVP–CLT105 92,8%
  3. ATL–MIA44 65,9%
  4. CLT–GSO37 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 30 28 60,7% 2
tháng 4/2025 30 29 58,6% 1
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 29 51,7% 2
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 30 25 92,0% 5
tháng 2/2026 17 14 92,9% 3
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 48 48 72,9% 0
tháng 5/2026 51 51 58,8% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…