Các chuyến bay tại sân bay Pattimura ngày 30/9/2026
Sân bay Pattimura có 26 chuyến bay ngày 30/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06:00 | ID6170 | Batik Air | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 00:25 | 06:00 06:05 | +5 | Đã hạ cánh |
| 06:05 | ID6136 | Batik Air | Từ Sultan Hasanuddin International Airport UPG | 03:20 | 06:05 | — | Theo lịch |
| 06:40 | IW1514 | Wings Air | Đến Mathilda Batlayeri Airport SXK | 06:40 06:40 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 06:50 | IW1530 | Wings Air | Đến Rar Gwamar Airport DOB | 06:50 06:53 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 08:00 | IL431 | Odyssey International | Đến Namrole Airport NRE | 08:00 | — | — | Theo lịch |
| 09:00 | JT880 | Lion Mentari Airlines | Từ Sultan Hasanuddin International Airport UPG | 06:15 | 09:00 | — | Theo lịch |
| 09:00 | JT888 | Lion Mentari Airlines | Từ Sultan Hasanuddin International Airport UPG | 06:15 | 09:00 08:53 | -7 | Đã hạ cánh |
| 09:10 | IL432 | Odyssey International | Từ Namrole Airport NRE | 08:40 | 09:10 | — | Theo lịch |
| 09:40 | IL415 | Odyssey International | Đến Emalamo Airport SQN | 09:40 | — | — | Theo lịch |
| 09:45 | JT878 | Lion Mentari Airlines | Từ Juanda International Airport SUB | 05:05 | 09:45 09:33 | -12 | Đã hạ cánh |
| 09:45 | JT880 | Lion Mentari Airlines | Đến Karel Sadsuitubun Airport LUV | 09:45 09:54 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 10:15 | IW1181 | Wings Air | Từ Sultan Babullah Airport TTE | 08:40 | 10:15 10:09 | -6 | Đã hạ cánh |
| 10:25 | JT878 | Lion Mentari Airlines | Đến Domine Eduard Osok Airport SOQ | 10:25 10:28 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 10:30 | IW1515 | Wings Air | Từ Mathilda Batlayeri Airport SXK | 08:50 | 10:30 10:16 | -14 | Đã hạ cánh |
| 10:35 | IW1180 | Wings Air | Đến Sultan Babullah Airport TTE | 10:35 10:43 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 11:25 | IW1532 | Wings Air | Đến Namniwel Airport NAM | 11:25 11:19 | — | -6 | Đã cất cánh |
| 11:50 | IW1531 | Wings Air | Từ Karel Sadsuitubun Airport LUV | 10:10 | 11:50 | — | Nguồn không báo |
| 12:20 | ID6171 | Batik Air | Đến Soekarno-Hatta International Airport CGK | 12:20 12:24 | — | +4 | Đã cất cánh |
| 12:55 | JT881 | Lion Mentari Airlines | Từ Karel Sadsuitubun Airport LUV | 11:45 | 12:55 12:43 | -12 | Đã hạ cánh |
| 13:15 | JT879 | Lion Mentari Airlines | Từ Domine Eduard Osok Airport SOQ | 12:10 | 13:15 13:10 | -5 | Đã hạ cánh |
| 13:35 | JT1881 | Lion Mentari Airlines | Đến Sultan Hasanuddin International Airport UPG | 13:35 | — | — | Nguồn không báo |
| 13:35 | JT881 | Lion Mentari Airlines | Đến Sultan Hasanuddin International Airport UPG | 13:35 13:44 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 14:00 | IL416 | Odyssey International | Từ Emalamo Airport SQN | 13:10 | 14:00 | — | Nguồn không báo |
| 14:00 | JT879 | Lion Mentari Airlines | Đến Juanda International Airport SUB | 14:00 14:05 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 15:20 | GA646 | Garuda Indonesia | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 09:40 | 15:20 15:11 | -9 | Đã hạ cánh |
| 16:10 | GA647 | Garuda Indonesia | Đến Soekarno-Hatta International Airport CGK | 16:10 16:21 | — | +11 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.